尊重
tôn trọng; coi trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng; coi trọng
中看重某人或某事,认为很重要kànzhòng mǒurén huò mǒushì, rènwéi hěn zhòngyào
- 。
Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.
- 貳动động từ
tôn kính; kính trọng
中用尊敬的态度对待某人或某事yòng zūnjìng de tàidù duìdài mǒurén huò mǒushì
- 參形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中很尊敬、尊重,看重别人hěn zūnjìng、zūnzhòng,kànzhòng biérén
- 。
Ông ấy là một người già rất được mọi người tôn trọng.
- 肆形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中认为重要,用礼貌和恭敬的态度对待rènwéi zhòngyào, yòng lǐmào hé gōngjìng de tàidu duìdài
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 伍动động từ
kính phục; khâm phục
中把某人或某事看作重要的,认可和尊敬bǎ mǒurén huò mǒushì kànzuò zhòongyào de, rènkě hé zūnjìng
- 陸动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中很高看待,认为有价值、有意义hěn gāo kànndài, rènwéi yǒu jiàzhí、yǒu yìyì
- 柒形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Anh ấy là một người rất đáng kính.
tôn trọng; coi trọng
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng; coi trọng
中看重某人或某事,认为很重要kànzhòng mǒurén huò mǒushì, rènwéi hěn zhòngyào
- 。
Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.
- 貳动động từ
tôn kính; kính trọng
中用尊敬的态度对待某人或某事yòng zūnjìng de tàidù duìdài mǒurén huò mǒushì
- 參形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中很尊敬、尊重,看重别人hěn zūnjìng、zūnzhòng,kànzhòng biérén
- 。
Ông ấy là một người già rất được mọi người tôn trọng.
- 肆形tính từ
tôn trọng; kính trọng
中认为重要,用礼貌和恭敬的态度对待rènwéi zhòngyào, yòng lǐmào hé gōngjìng de tàidu duìdài
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 伍动động từ
kính phục; khâm phục
中把某人或某事看作重要的,认可和尊敬bǎ mǒurén huò mǒushì kànzuò zhòongyào de, rènkě hé zūnjìng
- 陸动động từ
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中很高看待,认为有价值、有意义hěn gāo kànndài, rènwéi yǒu jiàzhí、yǒu yìyì
- 柒形tính từ
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
- 。
Anh ấy là một người rất đáng kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])