Tới nội dung chính

尊重

尊重
zūnzhòng
tôn trọng

tôn trọng; coi trọng

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#1617
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tôn trọng; coi trọng

    中看重某人或某事,认为很重要kànzhòng mǒurén huò mǒushì, rènwéi hěn zhòngyào

    • 。

      Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.

  2. 貳动động từ

    tôn kính; kính trọng

    中用尊敬的态度对待某人或某事yòng zūnjìng de tàidù duìdài mǒurén huò mǒushì

  3. 參形tính từ

    tôn trọng; kính trọng

    中很尊敬、尊重,看重别人hěn zūnjìng、zūnzhòng,kànzhòng biérén

    • 。

      Ông ấy là một người già rất được mọi người tôn trọng.

  4. 肆形tính từ

    tôn trọng; kính trọng

    中认为重要,用礼貌和恭敬的态度对待rènwéi zhòngyào, yòng lǐmào hé gōngjìng de tàidu duìdài

    • 。

      Anh ấy là một người rất nghiêm túc.

  5. 伍动động từ

    kính phục; khâm phục

    中把某人或某事看作重要的,认可和尊敬bǎ mǒurén huò mǒushì kànzuò zhòongyào de, rènkě hé zūnjìng

  6. 陸动động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    中很高看待,认为有价值、有意义hěn gāo kànndài, rènwéi yǒu jiàzhí、yǒu yìyì

  7. 柒形tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • 。

      Anh ấy là một người rất đáng kính.

尊
zūn
tôn
BỘ THỦ⼨
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu