歧视

歧视
shì
kỳ thị

kỳ thị; phân biệt đối xử

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13887
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kỳ thị; phân biệt đối xử

    不公平地对待某些人,认为他们不如其他人bù gōngpíng de duìdài mǒuxiē rén, rènwéi tāmen búrú qítā rén

    • Chúng ta không nên kỳ thị bất cứ ai.

  2. danh từ

    kỳ thị; phân biệt đối xử

    • Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.