珍视

珍视
zhēnshì
trân thị

trân trọng; coi trọng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng; coi trọng

    • Chúng ta nên trân trọng tình bạn.

  2. động từ

    quý báu; trân quý

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.