Tới nội dung chính

珍视

珍视
zhēnshì
trân thị

trân trọng; coi trọng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trân trọng; coi trọng

    • 。

      Chúng ta nên trân trọng tình bạn.

  2. 貳动động từ

    quý báu; trân quý

珍
zhēn
trân
BỘ THỦ⽟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu