/
珍视
珍视
trân thị
trân trọng; coi trọng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30075
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; coi trọng
- 。
Chúng ta nên trân trọng tình bạn.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
珍视
Phồn thể珍視
trân thị
trân trọng; coi trọng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30075
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng; coi trọng
- 。
Chúng ta nên trân trọng tình bạn.
- 貳动động từ
quý báu; trân quý
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ