Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
劳动
劳动
lao động
lao động; lao lực
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11552Lượng từ 次
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao động; lao lực
中用身体力气进行的工作yòng shēntǐ lìqi jìnxíng de gōngzuò
- 。
Anh ấy thích lao động chân tay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
- 貳动động từ
lao động; làm lụng
中用力工作;付出体力或脑力yònglì gōngzuò;fùchū tǐlì huò nǎolì
- 。
Anh ấy thích lao động.
- 參动động từ
việc; công việc; sự việc
中进行体力或脑力工作jìnxíng tǐlì huò nǎolì gōngzuò
- 。
Chúng ta nên chăm chỉ lao động.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
劳动
Phồn thể勞動
lao động
lao động; lao lực
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11552Lượng từ 次
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao động; lao lực
中用身体力气进行的工作yòng shēntǐ lìqi jìnxíng de gōngzuò
- 。
Anh ấy thích lao động chân tay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
- 貳动động từ
lao động; làm lụng
中用力工作;付出体力或脑力yònglì gōngzuò;fùchū tǐlì huò nǎolì
- 。
Anh ấy thích lao động.
- 參动động từ
việc; công việc; sự việc
中进行体力或脑力工作jìnxíng tǐlì huò nǎolì gōngzuò
- 。
Chúng ta nên chăm chỉ lao động.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng