劳动

劳动
láodòng
lao động

lao động; lao lực

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11552Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động; lao lực

    用身体力气进行的工作yòng shēntǐ lìqi jìnxíng de gōngzuò

    • Anh ấy thích lao động chân tay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.

  2. động từ

    lao động; làm lụng

    用力工作;付出体力或脑力yònglì gōngzuò;fùchū tǐlì huò nǎolì

    • Anh ấy thích lao động.

  3. động từ

    việc; công việc; sự việc

    进行体力或脑力工作jìnxíng tǐlì huò nǎolì gōngzuò

    • Chúng ta nên chăm chỉ lao động.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.