敬重

敬重
jìngzhòng
kính trọng

kính trọng; tôn kính

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17548
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính trọng; tôn kính

    • Chúng tôi đều rất kính trọng anh ấy.

  2. động từ

    tôn kính; phụng thờ; kính dâng

  3. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.