Tới nội dung chính

见

见
jiàn
kiến
⾒bộ kiến · 4 nét

gặp; thấy

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#278
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    gặp; thấy

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.

    • 。

      Đấy là một ý kiến hay.

  2. 貳动động từ

    gặp; tiếp kiến; nhìn thấy

    中用眼睛看到或和某人相遇yòng yǎnjing kàndào huò hé mǒurén xiāngyù

    • 。

      Ngày mai tôi phải đi gặp khách hàng.

    • 。

      Cô ấy cuối cùng đã gặp được nhà văn mà mình hâm mộ từ lâu.

  3. 參动động từ

    thấy; gặp; trông có vẻ

    中看到;遇见;显现出来的样子kàndào、yùjiàn、xiǎnxiàn chūlái de yàngzi

    • 。

      Bộ quần áo này trông có vẻ cũ rồi.

  4. 肆动động từ

    thấy; gặp; xem

    中用眼睛看到;遇到yòng yǎnjing kàndào; yùdào

    • 。

      Ngày mai tôi muốn gặp bạn.

    • 。

      Chúng tôi đã gặp nhau ở quán cà phê.

  5. 伍动động từ

    to see

    中用眼睛看到;观察yòng yǎnjing kàndào; guānchá

    • 。

      Tôi rất vui được gặp bạn.

    • 。

      Tôi nhìn thấy một chú chó nhỏ trong công viên.

  6. 陸名danh từ

    ý kiến; quan điểm

    中人的想法或看法rén de xiǎngfǎ huò kànfǎ

    • ?

      Bạn có ý kiến gì không?

    • 。

      Hãy cho chúng tôi biết quan điểm của bạn.

  7. 柒动động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    中和某人在一起;遇到某人hé mǒurén zài yīqǐ; yùdào mǒurén

    • 。

      Rất vui được gặp bạn.

    • 。

      Lần trước chúng ta gặp nhau là vào dịp Tết năm ngoái.

见
jiàn
kiến
BỘ THỦ⾒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu