jiàn
kiến
bộ kiến · 4 nét

gặp; tiếp kiến; nhìn thấy

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#278
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp; tiếp kiến; nhìn thấy

    用眼睛看到或和某人相遇yòng yǎnjing kàndào huò hé mǒurén xiāngyù

    • Ngày mai tôi phải đi gặp khách hàng.

    • Cô ấy cuối cùng đã gặp được nhà văn mà mình hâm mộ từ lâu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.

    • Đấy là một ý kiến hay.

  2. động từ

    thấy; gặp; trông có vẻ

    看到;遇见;显现出来的样子kàndào、yùjiàn、xiǎnxiàn chūlái de yàngzi

    • Bộ quần áo này trông có vẻ cũ rồi.

  3. động từ

    thấy; gặp; xem

    用眼睛看到;遇到yòng yǎnjing kàndào; yùdào

    • Ngày mai tôi muốn gặp bạn.

    • Chúng tôi đã gặp nhau ở quán cà phê.

  4. động từ

    to see

    用眼睛看到;观察yòng yǎnjing kàndào; guānchá

    • Tôi rất vui được gặp bạn.

    • Tôi nhìn thấy một chú chó nhỏ trong công viên.

  5. danh từ

    ý kiến; quan điểm

    人的想法或看法rén de xiǎngfǎ huò kànfǎ

    • Bạn có ý kiến gì không?

    • Hãy cho chúng tôi biết quan điểm của bạn.

  6. động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    和某人在一起;遇到某人hé mǒurén zài yīqǐ; yùdào mǒurén

    • Rất vui được gặp bạn.

    • Lần trước chúng ta gặp nhau là vào dịp Tết năm ngoái.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.