敬佩

敬佩
jìngpèi
kính bội

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15849
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi rất kính phục anh ấy.

  2. động từ

    tôn kính; phụng sự; kính dâng

    • Tôi rất kính trọng anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.