- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
中不尊重;认为不重要bù zūnjìng;rènwéi bù zhòngyào
Bạn đừng coi thường anh ấy.
coi thường; xem thường; đánh giá thấp
中认为某人或某事的能力、价值等不够好rènwéi mǒurén huò mǒushì de nénghuà、jiàzhí děng búgòu hǎo
Đừng đánh giá thấp anh ấy.
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
coi thường; xem nhẹ; khinh thường
中不尊重;认为不重要bù zūnjìng;rènwéi bù zhòngyào
Bạn đừng coi thường anh ấy.
coi thường; xem thường; đánh giá thấp
中认为某人或某事的能力、价值等不够好rènwéi mǒurén huò mǒushì de nénghuà、jiàzhí děng búgòu hǎo
Đừng đánh giá thấp anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.