Tới nội dung chính

小看

小看
xiǎokàn
tiểu khán

coi thường; xem nhẹ; khinh thường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10569
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    coi thường; xem nhẹ; khinh thường

    中不尊重;认为不重要bù zūnjìng;rènwéi bù zhòngyào

    • 。

      Bạn đừng coi thường anh ấy.

  2. 貳动động từ

    coi thường; xem thường; đánh giá thấp

    中认为某人或某事的能力、价值等不够好rènwéi mǒurén huò mǒushì de nénghuà、jiàzhí děng búgòu hǎo

    • 。

      Đừng đánh giá thấp anh ấy.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu