tuǐ
thối
bộ nhục · 13 nét

chân; đùi; cẳng chân

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1162
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chân; đùi; cẳng chân

    从臀部到脚的身体部分cóng túnbù dào jiǎo de shēntǐ bùfen

    • Chân của tôi rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.