价值
价值
giá trị
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
中东西或事物所具有的重要性或值钱的程度dōngxi huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò zhíqián de chéngdù
- 。
Cuốn sách này rất có giá trị.
- 貳名danh từ
giá trị (đạo đức, văn hoá,…)
中人或事物所具有的重要性或意义rén huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò yìyì
- 。
Chúng tôi có chung giá trị quan.
Đang tải…
价值
Phồn thể價值
giá trị
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá trị; giá trị; giá trị sử dụng
中东西或事物所具有的重要性或值钱的程度dōngxi huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò zhíqián de chéngdù
- 。
Cuốn sách này rất có giá trị.
- 貳名danh từ
giá trị (đạo đức, văn hoá,…)
中人或事物所具有的重要性或意义rén huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò yìyì
- 。
Chúng tôi có chung giá trị quan.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại