Tới nội dung chính

价值

价值
jiàzhí
giá trị

giá trị; giá trị; giá trị sử dụng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1856
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giá trị; giá trị; giá trị sử dụng

    中东西或事物所具有的重要性或值钱的程度dōngxi huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò zhíqián de chéngdù

    • 。

      Cuốn sách này rất có giá trị.

  2. 貳名danh từ

    giá trị (đạo đức, văn hoá,…)

    中人或事物所具有的重要性或意义rén huò shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyàoxìng huò yìyì

    • 。

      Chúng tôi có chung giá trị quan.

价
jiè
giá
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu