否定

否定
fǒudìng
phủ định

phủ nhận; không; phủ định

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#9414
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủ nhận; không; phủ định

    说某事不对或不是真的shuō mǒu shì búduì huòzhě búshì zhēnde

    • Anh ấy đã phủ nhận cách nói này.

  2. động từ

    phủ nhận; từ chối; không

    说某事不对、不真实或不同意shuō mǒu shì búduì、búzhēnshí huòzhě búzustìyì

    • Anh ấy đã phủ nhận lời nói của tôi.

  3. danh từ

    phủ định; phủ nhận; bác bỏ

    说不同意或不赞成shuō bù tóngyì huò bù zànchéng

    • Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời phủ định.

  4. danh từ

    phủ định; phủ nhận; bác bỏ

    说某事不是真的、不同意或不赞成shuō mǒu shì búshì zhēn de、búhù tóngyi huò búzànchéng

    • Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời phủ định.

  5. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    说某事物不对、不好或不同意shuō mǒu shìwù búduì、búhǎo huò búdôngyì

    • Anh ấy đã bác bỏ đề xuất của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.