确实

确实
quèshí
xác thực

xác thực; chính xác; quả thực

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#683
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xác thực; chính xác; quả thực

    真实、可信、准确的zhēnshí、kěxìn、zhǔnquè de

    • Tin tức này có đáng tin cậy không?

  2. tính từ

    thực; thật; thực sự

    真的;真实存在的zhēn de;zhēnshí cúnzài de

    • Tin tức này có thật không?

  3. tính từ

    thật; thực; đặc (không rỗng)

    真实的;没有错误的zhēnshí de;méiyǒu cuòwù de

    • Tin tức này quả thực là thật.

  4. trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    真的;实际上;没有疑问zhēn de;shíjì shang;méiyǒu yíhuò

    • Anh ấy quả thực rất thông minh.

  5. trạng từ

    quả thực; đúng vậy (văn)

    真的;实际上zhēn de; shíjì shang

    • Anh ấy thực sự rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.