néng
năng
bộ nhục · 10 nét

có thể; có khả năng

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#53
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; có khả năng

    有力量或技能做某事yǒu lìliàng huò jìnéng zuò mǒu shì

    • Tôi có thể giúp bạn.

    • Cô ấy có thể nói được ba thứ tiếng.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.

    • Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.

    • "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."

    • Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.

    • Ngày mai tôi đến nhà anh được.

  2. động từ

    có thể; có khả năng

    有本事做某事;有力量或资格做某事yǒu běnshi zuò mǒu shì;yǒu lìliàng huò zīgé zuò mǒu shì

    • Anh ấy có thể đến không?

    • Tối nay cô ấy có thể về không?

  3. danh từ

    năng lực; khả năng; có thể

    做某事的力量或本领zuò mǒu shì de lìliang huò běnlǐng

    • Anh ấy có năng lực học tập rất mạnh.

    • Cô ấy có khả năng âm nhạc rất xuất sắc.

  4. động từ

    có thể; năng lực; (vật lý) năng lượng

    具有做某事的力量或资格jùyǒu zuò mǒushì de lìliàng huò zīgé

    • Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu hỏa không?

  5. danh từ

    năng lượng (vật lý)

    物体所具有的做功或改变状态的性质wùtǐ suǒ jùyǒu de zuògōng huò gǎibiàn zhuàngtài de xìngzhì

    • Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.

    • Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.

  6. danh từ

    họ Năng

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

    • Thầy Năng là giáo viên dạy văn của lớp chúng tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.