Tới nội dung chính

自己

自己
zìjǐ
tự kỷ

bản thân; tự mình; của mình

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#70
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    bản thân; tự mình; của mình

    中指说话人或被说话人自身的人zhǐ shuōhuà rén huò bèi shuōhuà rén zìshēn de rén

    • 。

      Anh ấy tự nấu cơm.

    • 。

      Cô ấy thích tự mình đi du lịch một mình.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

    • 。

      Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

    • 。

      Dick dự tính tự đi một mình.

    • 。

      Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

    • 。

      Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu