自己
bản thân; tự mình; của mình
NGHĨA
- 壹代đại từ
bản thân; tự mình; của mình
中指说话人或被说话人自身的人zhǐ shuōhuà rén huò bèi shuōhuà rén zìshēn de rén
- 。
Anh ấy tự nấu cơm.
- 。
Cô ấy thích tự mình đi du lịch một mình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 。
Dick dự tính tự đi một mình.
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
bản thân; tự mình; của mình
NGHĨA
- 壹代đại từ
bản thân; tự mình; của mình
中指说话人或被说话人自身的人zhǐ shuōhuà rén huò bèi shuōhuà rén zìshēn de rén
- 。
Anh ấy tự nấu cơm.
- 。
Cô ấy thích tự mình đi du lịch một mình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 。
Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
- 。
Dick dự tính tự đi một mình.
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.