Tới nội dung chính

必

必
bì
tất
⼼bộ tâm · 5 nét

nhất định phải; cần phải

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9692
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    中一定要;非做不可yīdìng yào;fēi zuò bù kěy

    • 。

      Bạn phải đến trường.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.

    • , 。

      Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt

    • Tom。

      Tôi phải giải thích cho Tom điều này.

    • 。

      Tôi là người buộc phải đi làm việc này.

    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳副trạng từ

    chắc chắn; nhất định

    中一定会发生;没有疑问yīdìng huì fāshēng;méiyǒu yíhuò

  3. 參副trạng từ

    nhất định sẽ; chắc chắn sẽ

    中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào

    • 。

      Bạn nhất định phải đến.

  4. 肆副trạng từ

    sẽ; sắp

    中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào

必
bì
tất
BỘ THỦ⼼
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu