Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
必
nhất định phải; cần phải
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định phải; cần phải
中一定要;非做不可yīdìng yào;fēi zuò bù kěy
- 。
Bạn phải đến trường.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- , 。
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
- Tom。
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
- 。
Tôi là người buộc phải đi làm việc này.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳副trạng từ
chắc chắn; nhất định
中一定会发生;没有疑问yīdìng huì fāshēng;méiyǒu yíhuò
- 參副trạng từ
nhất định sẽ; chắc chắn sẽ
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
- 。
Bạn nhất định phải đến.
- 肆副trạng từ
sẽ; sắp
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định phải; cần phải
中一定要;非做不可yīdìng yào;fēi zuò bù kěy
- 。
Bạn phải đến trường.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- , 。
Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
- Tom。
Tôi phải giải thích cho Tom điều này.
- 。
Tôi là người buộc phải đi làm việc này.
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳副trạng từ
chắc chắn; nhất định
中一定会发生;没有疑问yīdìng huì fāshēng;méiyǒu yíhuò
- 參副trạng từ
nhất định sẽ; chắc chắn sẽ
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
- 。
Bạn nhất định phải đến.
- 肆副trạng từ
sẽ; sắp
中一定会;肯定要yīdìng huì; kěndìng yào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù