Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸
脸
kiểm
⾁bộ nhục · 11 nétmặt; thể diện
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#889Lượng từ 个 / 张
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; thể diện
中头部前面,有眼睛、鼻子、嘴的部分tóubù qiánmiàn, yǒu yǎnjing、bízi、zuǐ de bùfen
- 。
Mặt cô ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
脸
Phồn thể臉
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt; thể diện
中头部前面,有眼睛、鼻子、嘴的部分tóubù qiánmiàn, yǒu yǎnjing、bízi、zuǐ de bùfen
- 。
Mặt cô ấy rất đẹp.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối