说不定

说不定
shuōbudìng
thuyết bất định

có thể; biết đâu; chưa chắc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể; biết đâu; chưa chắc

    可能、也许、不一定会发生kěnéng、yěxǔ、búyīdìng huì fāshēng

    • Hôm nay anh ấy chưa chắc đã đến.

  2. trạng từ

    có thể; biết đâu; chưa chắc

    表示不确定,可能会发生或不发生biǎoshì búquèdìng, kěnéng huì fāshēng huò búfāshēng

    • Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.