Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
/
说不定
说不定
thuyết bất định
có thể; biết đâu; chưa chắc
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; biết đâu; chưa chắc
中可能、也许、不一定会发生kěnéng、yěxǔ、búyīdìng huì fāshēng
- 。
Hôm nay anh ấy chưa chắc đã đến.
- 貳副trạng từ
có thể; biết đâu; chưa chắc
中表示不确定,可能会发生或不发生biǎoshì búquèdìng, kěnéng huì fāshēng huò búfāshēng
- 。
Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
说不定
Phồn thể說不定
thuyết bất định
có thể; biết đâu; chưa chắc
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2342
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có thể; biết đâu; chưa chắc
中可能、也许、不一定会发生kěnéng、yěxǔ、búyīdìng huì fāshēng
- 。
Hôm nay anh ấy chưa chắc đã đến.
- 貳副trạng từ
có thể; biết đâu; chưa chắc
中表示不确定,可能会发生或不发生biǎoshì búquèdìng, kěnéng huì fāshēng huò búfāshēng
- 。
Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]