qiāng
khoang
bộ nhục · 12 nét

giọng; âm điệu; giọng điệu

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#3817
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng; âm điệu; giọng điệu

    说话的声音和样子shuōhuà de shēngyīn hé yàngzi

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất lạ.

  2. danh từ

    khoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu

    身体内部的空处,如胸腔、腹腔shēntǐ nèibù de kōng chù, rú xiōngqiāng、fùqiāng

    • Khoang này rất sâu.

  3. danh từ

    giai điệu; giọng; khoang (cơ thể)

    说话或唱歌时的声音特点;身体内部的空洞部分shuōhuà huò chànggē shí de shēngyīn tèdiǎn;shēntǐ nèibù de kōngxuē bùfen

    • Giọng điệu anh ấy hát rất hay.

  4. danh từ

    giọng; giọng điệu; khoang (cơ thể)

    说话时的音调和风格shuōhuà shí de yīndiào hé fēnggé

    • Anh ấy nói chuyện có giọng Bắc Kinh.

  5. lượng từ

    (cũ) lượng từ chỉ thân xác súc vật đã mổ

    已杀死动物的身体yǐ shāsǐ dòngwù de shēntǐ

    • Một khoang thịt heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.