一定

一定
dìng
nhất định

nhất định; chắc chắn; dứt khoát

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất định; chắc chắn; dứt khoát

    表示肯定、必然或强调的语气biǎoshì kěndìng、bìrán huò qiánghuà de yǔyì

    • Anh ấy nhất định sẽ đến.

    • Chắc chắn cô ấy đã về đến nhà rồi.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.

    • Mày đùa tao à!

    • Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.

  2. trạng từ

    nhất định; cố định; chắc chắn

    肯定会发生;没有变化kěndìng huì fāshēng;méiyǒu biànhuà

    • Việc này tôi chắc chắn sẽ hoàn thành.

  3. tính từ

    nhất định; chắc chắn; một mức độ nhất định

    某个;特定的;固定的mǒu gè;tèdìng de;gùdìng de

    • Anh ấy có một sức ảnh hưởng nhất định.

    • Công việc này đòi hỏi một mức độ kinh nghiệm nhất định mới có thể đảm nhiệm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.