一定
nhất định; chắc chắn; dứt khoát
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định; chắc chắn; dứt khoát
中表示肯定、必然或强调的语气biǎoshì kěndìng、bìrán huò qiánghuà de yǔyì
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
- 。
Chắc chắn cô ấy đã về đến nhà rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
- !
Mày đùa tao à!
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳副trạng từ
nhất định; cố định; chắc chắn
中肯定会发生;没有变化kěndìng huì fāshēng;méiyǒu biànhuà
- 。
Việc này tôi chắc chắn sẽ hoàn thành.
- 參形tính từ
nhất định; chắc chắn; một mức độ nhất định
中某个;特定的;固定的mǒu gè;tèdìng de;gùdìng de
- 。
Anh ấy có một sức ảnh hưởng nhất định.
- 。
Công việc này đòi hỏi một mức độ kinh nghiệm nhất định mới có thể đảm nhiệm được.
nhất định; chắc chắn; dứt khoát
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định; chắc chắn; dứt khoát
中表示肯定、必然或强调的语气biǎoshì kěndìng、bìrán huò qiánghuà de yǔyì
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
- 。
Chắc chắn cô ấy đã về đến nhà rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
- !
Mày đùa tao à!
- ,。
Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
- 貳副trạng từ
nhất định; cố định; chắc chắn
中肯定会发生;没有变化kěndìng huì fāshēng;méiyǒu biànhuà
- 。
Việc này tôi chắc chắn sẽ hoàn thành.
- 參形tính từ
nhất định; chắc chắn; một mức độ nhất định
中某个;特定的;固定的mǒu gè;tèdìng de;gùdìng de
- 。
Anh ấy có một sức ảnh hưởng nhất định.
- 。
Công việc này đòi hỏi một mức độ kinh nghiệm nhất định mới có thể đảm nhiệm được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.