Tới nội dung chính

脱

脱
tuō
thoát
⾁bộ nhục · 11 nét

cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2859
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra

    中把衣服或其他东西从身体上移开bǎ yīfu huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang yídòng kāi

    • 。

      Xin hãy cởi áo khoác của bạn ra.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.

    • 。

      Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.

  2. 貳动động từ

    thoát; tháo ra; cởi (quần áo); trốn thoát

    中摆脱;离开;不再受束缚bǎituō; líkāi; búzài shòu shùfù

    • 。

      Anh ấy muốn thoát khỏi nơi này.

  3. 參动động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    中逃离;摆脱;脱掉衣服táolí; báituōtuō; tuōdiào yīfu

    • 。

      Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.

  4. 肆动động từ

    lột; cởi; thoát

    中动词,表示脱离、去掉或失去dòngcí、biǎoshì tuōlí、qùdiào huòshīqù

    • 。

      Rắn sẽ lột da.

脱
tuō
thoát
BỘ THỦ⾁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu