必定
必定
tất định
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
中一定会发生或出现yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
Đang tải…
必定
Phồn thể必
tất định
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
中一定会发生或出现yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.