Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必定
必定
tất định
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
中一定会发生或出现yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
LIÊN QUAN
必定
Phồn thể必
tất định
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8663
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; nhất định; tất nhiên
中一定会发生或出现yīdìng huì fāshēng huò chūxiàn
- 。
Anh ấy nhất định sẽ đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù