Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无疑
无疑
vô nghi
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10046
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
- 。
Anh ấy chắc chắn là tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无疑
Phồn thể無疑
vô nghi
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10046
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; không còn nghi ngờ gì
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
- 。
Anh ấy chắc chắn là tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.