jiǎo
cước
bộ nhục · 11 nét

chân; bàn chân

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1591Lượng từ 双 / 只
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân; bàn chân

    身体下面用来走路的部分shēntǐ xiàmiàn yònglái zǒulù de bùfen

    • Chân của tôi rất đau.

  2. danh từ

    chân; chân (của động vật hoặc đồ vật)

    身体下部用来走路的部分;或者物体下面支撑的部分shēntǐ xiàbù yònglái zǒulù de bùfen; huòzhě wùtǐ xiàmiàn zhīchēng de bùfen

    • Cái bàn có bốn cái chân.

  3. danh từ

    chân (đế); chân (đáy của vật)

    物体的下面或最低的部分wùtǐ de xiàmiàn huò zuì dī de bùfen

    • Cái bàn có bốn chân.

  4. lượng từ

    lượng từ chỉ số cú đá (dùng để đếm cú đá)

    用来计数踢的动作的量词yònglái jìshù tī de dòngzuò de liàngcí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.