态度
thái độ; cách cư xử
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái độ; cách cư xử
中对人或事物的看法和做法duì rén huò shìwù de kànfǎ hé zuòfǎ
- 。
Thái độ của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
thái độ; cách đối xử; cách tiếp cận
中对人或事物的看法和做法duì rén huò shìwù de kànfǎ hé zuòfǎ
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
中人的样子、动作或说话的方式rén de yàngzi、dòngzuò huò shuōhuà de fāngshì
- 肆名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
中对事情的看法和做事的方式duì shìqing de kànfǎ hé zuòshì de fāngshì
thái độ; cách cư xử
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái độ; cách cư xử
中对人或事物的看法和做法duì rén huò shìwù de kànfǎ hé zuòfǎ
- 。
Thái độ của anh ấy rất tốt.
- 貳名danh từ
thái độ; cách đối xử; cách tiếp cận
中对人或事物的看法和做法duì rén huò shìwù de kànfǎ hé zuòfǎ
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
中人的样子、动作或说话的方式rén de yàngzi、dòngzuò huò shuōhuà de fāngshì
- 肆名danh từ
tư thế; thái độ; dáng vẻ
中对事情的看法和做事的方式duì shìqing de kànfǎ hé zuòshì de fāngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.