Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必然
必然
tất nhiên
tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#9223
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
中一定会发生;不能避免的yīdìng huì fāshēng;búnéng bìmiǎn de
- 。
Đây là kết quả tất yếu.
- 貳副trạng từ
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中一定会发生;肯定会出现的yīdìng huì fāshēng; kěndìng huì chūxiàn de
- 。
Điều này chắc chắn sẽ xảy ra.
- 參副trạng từ
tất nhiên; tất yếu; nhất định phải xảy ra
中一定会发生;不得不这样yīdìng huì fāshēng; búdebújiǔ zhèyàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
必然
Phồn thể必
tất nhiên
tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#9223
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tất nhiên; tất yếu; không thể tránh khỏi
中一定会发生;不能避免的yīdìng huì fāshēng;búnéng bìmiǎn de
- 。
Đây là kết quả tất yếu.
- 貳副trạng từ
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中一定会发生;肯定会出现的yīdìng huì fāshēng; kěndìng huì chūxiàn de
- 。
Điều này chắc chắn sẽ xảy ra.
- 參副trạng từ
tất nhiên; tất yếu; nhất định phải xảy ra
中一定会发生;不得不这样yīdìng huì fāshēng; búdebújiǔ zhèyàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù