答案

答案
àn
đáp án

đáp án; câu trả lời

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1272Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáp án; câu trả lời

    对问题或题目的正确回答duì wèntí huò tímù de zhèngquè huídá

    • Đáp án của câu hỏi này là gì?

  2. danh từ

    đáp án; lời giải

    问题的解决办法或正确的回答wèntí de jiějué bànfǎ huò zhèngquè de huídá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.