Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
毫无疑问
毫无疑问
hào vô nghi vấn
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
2 nghĩa#4700
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
中完全肯定;没有任何疑问wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé yíwèn
- ,。
Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy sẽ thành công.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳副trạng từ
nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
中完全肯定;没有任何怀疑wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé huáiyí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
毫无疑问
Phồn thể毫無疑問
hào vô nghi vấn
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
2 nghĩa#4700
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn
中完全肯定;没有任何疑问wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé yíwèn
- ,。
Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy sẽ thành công.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳副trạng từ
nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn
中完全肯定;没有任何怀疑wánquán kěndìng; méiyǒu rènhé huáiyí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm