Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
脏
tạng; nội tạng; phủ tạng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tạng; nội tạng; phủ tạng
中身体内部的器官,如心、肺、肝等shēntǐ nèibù de qìguān、rú xīn、fèi、gānděng
- 。
Nội tạng động vật có thể ăn được.
- 貳名danh từ
tạng (giải phẫu); nội tạng
中身体内部的器官,如心脏、肺、肝等shēntǐ nèibù de qìguān, rú xīnzàng、fèi、gānděng
- 。
Cơ thể người có rất nhiều nội tạng.
bẩn thỉu; dơ bẩn
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Cái áo này rất bẩn.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
- 。
Bộ quần áo này rất bẩn.
- 參动động từ
bẩn; dơ bẩn
中使东西变得不干净shǐ dōngxi biànde búgānjìng
- 。
Đừng làm bẩn quần áo.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
tạng; nội tạng; phủ tạng
中身体内部的器官,如心、肺、肝等shēntǐ nèibù de qìguān、rú xīn、fèi、gānděng
- 。
Nội tạng động vật có thể ăn được.
- 貳名danh từ
tạng (giải phẫu); nội tạng
中身体内部的器官,如心脏、肺、肝等shēntǐ nèibù de qìguān, rú xīnzàng、fèi、gānděng
- 。
Cơ thể người có rất nhiều nội tạng.
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ bẩn
- 。
Cái áo này rất bẩn.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
- 。
Bộ quần áo này rất bẩn.
- 參动động từ
bẩn; dơ bẩn
中使东西变得不干净shǐ dōngxi biànde búgānjìng
- 。
Đừng làm bẩn quần áo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 胃wèibụng; dạ dày
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối