抓住

抓住
zhuāzhù
trảo trú

nắm chặt; bắt giữ; tóm được

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#724
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chặt; bắt giữ; tóm được

    紧紧拿住或捉住某个人或物体jǐnjǐn názhu huò zhuōzhù mǒuɡè rén huò wùtǐ

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.