zhǔ
chủ
bộ chủ · 5 nét

chính; chủ yếu; chủ

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#1715
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chính; chủ yếu; chủ

    最重要的;首要的zuì zhòngyào de; shǒuyào de

    • Đây là vấn đề chính.

  2. danh từ

    chủ; chủ nhân; chủ sở hữu

    拥有或管理某事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒu shìwù de rén

    • Chủ nhân của căn nhà này là ai?

  3. danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    拥有或管理某个事物的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒugeè shìwù de rén

    • Anh ấy là chủ của tôi.

  4. danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    掌管或领导某事物的人zhǎngguǎn huò lǐngdǎo mǒu shìwù de rén

    • Ai là chủ bữa tiệc này?

  5. danh từ

    chúa; chủ; người chủ

    • Anh ấy là Chúa của tôi.

  6. danh từ

    bên liên quan; đương sự; chủ thể

    关系到的人或一方guānxi dào de rén huò yī fāng

    • Ai là người chịu trách nhiệm cho việc này?

  7. danh từ

    Thượng Đế; Chúa Trời

    至高无上的神灵、最高的统治者zhìgāo wúshàng de shénlíng、zuìgāo de tǒngzhìzhě

    • Chúa là tình yêu.

  8. động từ

    chỉ ra; biểu thị

    表示;代表某种意思或内容biǎoshì;dàibiǎo mǒuzhǒng yìsi huò nèiróng

  9. danh từ

    con bài chủ; quân bài chủ (trong trò chơi bài)

    纸牌游戏中规定的最大的牌zhǐpái yóuxì zhōng guīdìng de zuì dà de pái

    • Lá bài này là chủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.