甩掉

甩掉
shuǎidiào
suý điệu

bỏ lại; bỏ rơi

5 nghĩa#6340
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    放弃或抛弃某人、某物fàngqì huò pāoqì mǒurén、mǒuwù

    • Anh ấy đã bỏ những thói quen cũ của mình.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    抛弃或丢下某人或某物pāoqì huò diūxia mǒurén huò mǒuwù

    • Anh ấy đã đá bạn gái của mình.

  3. động từ

    vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát

    去掉;摆脱;使离开qùdiào; bǎituō; shǐ líkāi

    • Anh ấy đã bỏ được thói quen cũ.

  4. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    去掉或者弄掉某样东西qùdiào huòzhěhe nòngdiào mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy muốn bỏ thói quen xấu này.

  5. động từ

    đảm nhận; gánh vác; chịu trách nhiệm

    扔掉;摆脱;不再要rēngdiào;báituō;búzàiyào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.