放开

放开
fàngkāi
phóng khai

thả ra; buông ra

2 nghĩa#985
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả ra; buông ra

    • Xin hãy buông tay tôi ra.

  2. động từ

    đưa ra; ra mắt; phát hành

    让某人或某物不再被控制或拘束;释放ràng mǒu rén huò mǒu wù búzài bèi kòngzhì huò júshù;shìfàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.