逃脱

逃脱
táotuō
đào thoát

trốn thoát; bỏ trốn

2 nghĩa#4182
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    离开危险或困难的地方;躲避líkāi wēixiǎn huò kùnnan de dìfang;duǒbì

    • Anh ấy đã trốn thoát thành công.

  2. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    从危险或束缚中脱身或摆脱cóng wēixiǎn huò shùfù zhōng tuōshēn huò bǎituōtuō

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.