Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃脱
逃脱
đào thoát
trốn thoát; bỏ trốn
2 nghĩa#4182
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
中离开危险或困难的地方;躲避líkāi wēixiǎn huò kùnnan de dìfang;duǒbì
- 。
Anh ấy đã trốn thoát thành công.
- 貳动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中从危险或束缚中脱身或摆脱cóng wēixiǎn huò shùfù zhōng tuōshēn huò bǎituōtuō
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
逃脱
Phồn thể逃脫
đào thoát
trốn thoát; bỏ trốn
2 nghĩa#4182
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
中离开危险或困难的地方;躲避líkāi wēixiǎn huò kùnnan de dìfang;duǒbì
- 。
Anh ấy đã trốn thoát thành công.
- 貳动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中从危险或束缚中脱身或摆脱cóng wēixiǎn huò shùfù zhōng tuōshēn huò bǎituōtuō
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi