zhǎo
trảo
bộ trảo · 4 nét

móng vuốt; chân (thú, chim)

4 nghĩa#18691
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móng vuốt; chân (thú, chim)

    • Mèo có móng vuốt sắc nhọn.

  2. danh từ

    móng vuốt; vuốt (của chim thú)

    • Móng vuốt của con đại bàng này rất sắc.

  3. danh từ

    móng vuốt; vuốt

    • Mèo có móng vuốt sắc bén.

  4. danh từ

    lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.