接住

接住
jiēzhù
tiếp trú

đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)

3 nghĩa#12841
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ lấy; bắt lấy (vật được ném tới)

    用手或其他方式抓住飞来的东西yòng shǒu huò qítā fāngshì zhuā zhù fēi lái de dōngxi

    • Anh ấy đã bắt được quả bóng.

  2. động từ

    nhận; chịu đựng; bị

    用手或身体承接住某物yòng shǒu huò shēntǐ chéngjiē zhù mǒuwù

    • Anh ấy đã bắt được một quả bóng.

  3. động từ

    nhận; chịu; được

    用手或其他方式拿住或抓住yòng shǒu huò qítā fāngshì názhu huò zhuāzhù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.