拿下

拿下
xià
nã hạ

giành được; chiếm được; hạ gục

4 nghĩa#4382
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành được; chiếm được; hạ gục

    获得胜利或成功;赢得比赛、比分或目标huòdé shènglì huò chénggōng;yíngdé bǐsài、bǐfēn huò mùbiāo

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu này.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力夺取或赢得某样东西yònglì duóqǔ huò yíngdé mǒuyàng dōngxi

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu.

  3. động từ

    vây bắt; bắt vây

    用武力或其他方式取得;占领yòng wǔlì huò qítā fāngshì qǔdé;zhànyǐng

  4. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    抓住或逮捕某人zhuā zhù huò dàibǔ mǒu rén

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.