Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
拿下
giành được; chiếm được; hạ gục
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; chiếm được; hạ gục
中获得胜利或成功;赢得比赛、比分或目标huòdé shènglì huò chénggōng;yíngdé bǐsài、bǐfēn huò mùbiāo
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu này.
- 貳动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力夺取或赢得某样东西yònglì duóqǔ huò yíngdé mǒuyàng dōngxi
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
中用武力或其他方式取得;占领yòng wǔlì huò qítā fāngshì qǔdé;zhànyǐng
- 肆动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中抓住或逮捕某人zhuā zhù huò dàibǔ mǒu rén
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
解字
GIẢI TỰgiành được; chiếm được; hạ gục
NGHĨA
- 壹动động từ
giành được; chiếm được; hạ gục
中获得胜利或成功;赢得比赛、比分或目标huòdé shènglì huò chénggōng;yíngdé bǐsài、bǐfēn huò mùbiāo
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu này.
- 貳动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力夺取或赢得某样东西yònglì duóqǔ huò yíngdé mǒuyàng dōngxi
- 。
Chúng tôi đã thắng trận đấu.
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
中用武力或其他方式取得;占领yòng wǔlì huò qítā fāngshì qǔdé;zhànyǐng
- 肆动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中抓住或逮捕某人zhuā zhù huò dàibǔ mǒu rén
- 。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)