Tới nội dung chính

捕捉

捕捉
bǔzhuō
bắt tróc

bắt; bắt giữ; bắt bớ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9523
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt; bắt giữ; bắt bớ

    中用手或工具抓住动物或人yòng shǒu huò gōngjù zhuāzhù dòngwù huò rén

    • 。

      Anh ấy đã bắt được một con chim.

捕
bǔ
bắt
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu