把握

把握
bả ác

nắm chắc; nắm vững; (bóng) nắm bắt

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#6265
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chắc; nắm vững; (bóng) nắm bắt

    理解并掌握某事物lǐjiě bìng zhǎngwò mǒu shìwù

    • Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội.

  2. danh từ

    nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn

    • Tôi có sự tự tin vào kỳ thi này.

  3. danh từ

    nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn

    • Tôi không chắc chắn về việc này.

  4. tính từ

    nắm chắc; nắm vững; sự chắc chắn (về kết quả)

    对某事有信心,确定能成功或实现duì mǒushì yǒu xìnxin、quèdìng néng chéngōng huò shíxiàn

    • Tôi rất tự tin về kỳ thi này.

  5. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    用手或身体紧紧拿住某样东西yòng shǒu huò shēntǐ jǐnjǐn názhu mǒuyàng dōngxi

    • Xin bạn hãy nắm bắt cơ hội.

  6. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力抓住;夺取yònglì zhuāzhù; duóqǔ

    • Xin hãy nắm bắt cơ hội.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.