重点

重点
zhòngdiǎn
trọng điểm

trọng điểm; điểm chính; điểm mấu chốt

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2451
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng điểm; điểm chính; điểm mấu chốt

    最重要、最需要注意的地方或内容zuì zhòngyào、zuì xūyào zhùyì de dìfang huò nèiróng

    • Đây là trọng điểm.

  2. danh từ

    trọng điểm; điểm mấu chốt; điểm chính

    最重要的部分或方面zuì zhòngyào de bùfen huò fāngmiàn

    • Đây là trọng điểm công việc của chúng tôi.

  3. động từ

    trọng điểm; điểm trọng tâm; tập trung vào

    把注意力集中在最重要的地方bǎ zhùyìlì jízhōng zài zuì zhòngyào de dìfang

    • Chúng ta nên tập trung học ngữ pháp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.