捉住

捉住
zhuōzhù
tróc trú

bắt được; tóm được; nắm chắc

3 nghĩa#10292
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt được; tóm được; nắm chắc

    用力抓住或逮捕某人或某物yònglì zhuāzhù huò dàibǔ mǒurén huò mǒuwù

    • Anh ấy đã bắt được một con chim.

  2. động từ

    nắm chặt; bắt giữ

    用力握住或抓住某个人或物体yòng lì wò zhù huò zhuā zhù mǒu ge rén huò wù tǐ

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

  3. động từ

    nắm; túm lấy

    抓住或握住某人或某物zhuā zhù huò wò zhù mǒu rén huò mǒu wù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.