Tới nội dung chính

错过

错过
cuòguò
thác quá

bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1647
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)

    中没有赶上或失去机会méiyǒu gǎnshàng huò shīqù jīhuì

    • 。

      Tôi đã lỡ chuyến tàu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

错
cuò
thác
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu