错过

错过
cuòguò
thác quá

bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1647
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ lỡ; lỡ mất (tàu, cơ hội, v.v.)

    没有赶上或失去机会méiyǒu gǎnshàng huò shīqù jīhuì

    • Tôi đã lỡ chuyến tàu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.