Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
/
趁
趁
sấn
⾛bộ tẩu · 12 nétnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3155
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
中利用某个机会或时机做某事lìyòng mǒuɡe jīhuì huò shíjī zuò mǒushì
- !
Ăn khi còn nóng đi!
- 貳动động từ
nhân cơ hội; tranh thủ; thừa lúc
中利用某个机会或时机去做某事lìyòng mǒuge jīhuì huò shíjī qù zuò mǒushì
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
趁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
中利用某个机会或时机做某事lìyòng mǒuɡe jīhuì huò shíjī zuò mǒushì
- !
Ăn khi còn nóng đi!
- 貳动động từ
nhân cơ hội; tranh thủ; thừa lúc
中利用某个机会或时机去做某事lìyòng mǒuge jīhuì huò shíjī qù zuò mǒushì
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua
- 趄jūdùng trong 趑趄[zi1 ju1]