时机

时机
shí
thời cơ

thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợp

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3799
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợp

    合适的时间或机会héshìde shíjiān huò jīhuì

    • Bây giờ là thời cơ tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.