Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯人
犯人
phạm nhân
tội phạm; can phạm
3 nghĩa#2350
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm; can phạm
中有罪的人;做坏事被抓住的人yǒu zuì de rén;zuò huài shì bèi zhuā zhù de rén
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
- 貳名danh từ
phạm nhân; tù nhân
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 參名danh từ
tù nhân; kẻ bị giam
中被监禁或被警察抓住的人bèi jiānjìn huò bèi jǐngchá zhuāzhù de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
犯人
Phồn thể犯
phạm nhân
tội phạm; can phạm
3 nghĩa#2350
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội phạm; can phạm
中有罪的人;做坏事被抓住的人yǒu zuì de rén;zuò huài shì bèi zhuā zhù de rén
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
- 貳名danh từ
phạm nhân; tù nhân
- 。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
- 參名danh từ
tù nhân; kẻ bị giam
中被监禁或被警察抓住的人bèi jiānjìn huò bèi jǐngchá zhuāzhù de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo