握住

握住
zhù
ác trú

kẹp chặt; siết chặt

2 nghĩa#10109
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp chặt; siết chặt

    用手紧紧抓住或按住yòng shǒu jǐnjǐ zhuāzhù huò ànzhù

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

  2. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    用手紧紧拿着或控制某样东西yòng shǒu jǐnjǐn názhe huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi

    • Xin hãy nắm lấy tay tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.