当官不为民做主不如回家卖红薯

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāngguānwèimínzuòzhǔhuíjiāmàihóngshǔ
đương quan bất vị dân tố chủ bất như hồi gia mại hồng thự

tình hình chính trị; cục diện chính trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình hình chính trị; cục diện chính trị

    • Nếu quan không vì dân làm chủ thì thà về nhà bán khoai lang còn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.