líng
linh
bộ kệ · 7 nét

linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt

HSK 7 (3.0)8 nghĩa#11248
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt

    有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de

    • Thuốc này rất hiệu nghiệm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.

  2. tính từ

    linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng

    有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de

  3. động từ

    linh nghiệm; ứng nghiệm

    真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn

    • Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.

  4. danh từ

    hồn ma; linh hồn

    人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun

    • Anh ấy rất có linh khí.

  5. danh từ

    linh hồn; vong linh

    已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun

    • Anh ấy tin vào linh hồn.

  6. danh từ

    linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén

    放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù

    • Anh ấy đặt quan tài xuống đất.

  7. tính từ

    nhanh; tốc độ; mau

    动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài

    • Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.

  8. tính từ

    cảnh báo; báo động

    警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué

    • Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.