Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
灵
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
NGHĨA
- 壹形tính từ
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
中有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- 貳形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
中有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de
- 參动động từ
linh nghiệm; ứng nghiệm
中真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn
- 。
Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.
- 肆名danh từ
hồn ma; linh hồn
中人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun
- 。
Anh ấy rất có linh khí.
- 伍名danh từ
linh hồn; vong linh
中已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun
- 。
Anh ấy tin vào linh hồn.
- 陸名danh từ
linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén
中放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù
- 。
Anh ấy đặt quan tài xuống đất.
- 柒形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
中动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài
- ,。
Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.
- 捌形tính từ
cảnh báo; báo động
中警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué
- ,。
Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
linh thiêng; linh nghiệm; linh hoạt
中有效力的;有神奇作用的yǒuxiàoliìlì de;yǒu shénqì zuòyòng de
- 。
Thuốc này rất hiệu nghiệm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- 貳形tính từ
linh nghiệm; hiệu quả; (của linh hồn) linh thiêng
中有效果的;能够起作用的yǒuxiàoguǒ de; nénghuàgòu qǐzuòyòng de
- 參动động từ
linh nghiệm; ứng nghiệm
中真实出现;实现zhēnshí chūxiàn; shíxiàn
- 。
Lời tiên tri của anh ấy đã linh nghiệm.
- 肆名danh từ
hồn ma; linh hồn
中人死后的灵魂、鬼魂rén sǐ hòu de línghún、guǐhun
- 。
Anh ấy rất có linh khí.
- 伍名danh từ
linh hồn; vong linh
中已经死亡的人的灵魂yǐjīng sǐwáng de rén de líng hun
- 。
Anh ấy tin vào linh hồn.
- 陸名danh từ
linh cữu; (bóng) linh hồn; thiêng liêng; nhạy bén
中放死人的木制容器fàng sǐrén de mùzhì róngjù
- 。
Anh ấy đặt quan tài xuống đất.
- 柒形tính từ
nhanh; tốc độ; mau
中动作快;反应快dòngzuò kuài;fǎnyìng kuài
- ,。
Anh ấy rất thông minh, phản ứng rất nhanh.
- 捌形tính từ
cảnh báo; báo động
中警惕;提高警觉jǐngtì; tígāo jǐngjué
- ,。
Anh ấy rất thông minh và cũng rất lanh lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)
- 彛yíđồ lễ; vạc đỉnh (đồ dùng tế lễ); người Di