Tới nội dung chính

彖

彖
tuàn
thoán
⼹bộ kệ · 9 nét

đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)

彖
tuàn
thoán
BỘ THỦ⼹
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu