/
彖
彖
thoán
⼹bộ kệ · 9 nétđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彖
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)
- 彛yíđồ lễ; vạc đỉnh (đồ dùng tế lễ); người Di