Tới nội dung chính

归

归
guī
quy
⼹bộ kệ · 5 nét

thuộc về; do…phụ trách; quy về

HSK 4 (3.0)10 nghĩa#3299
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuộc về; do…phụ trách; quy về

    中某事由某人或某部门负责mǒushì yóu mǒurén huò mǒu bùmén fùzé

    • 。

      Chuyện này do tôi quản lý.

  2. 貳动động từ

    thuộc; thuộc về

    中属于;是…的shǔyú;shì…de

    • 。

      Cuốn sách này thuộc về tôi.

  3. 參动động từ

    trở về; quay lại

    中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huòzhě zhuàngtài

    • ?

      Khi nào anh ấy trở về?

  4. 肆动động từ

    về; trở về; quy về

    中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy về nhà rồi.

  5. 伍动động từ

    trả lại; quy về; trở về

    中把东西或权力等交给原来的人或地方bǎ dōngxi huò quánlì děng jiāogěi yuánlái de rén huò dìfang

    • 。

      Xin hãy trả sách lại cho tôi.

  6. 陸动động từ

    tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về

    中聚在一起;汇合jù zài yīqǐ;huìhé

    • 。

      Họ tụ tập lại với nhau.

  7. 柒助trợ từ

    dù (dùng giữa hai động từ giống nhau để nhấn mạnh sự nhượng bộ); trở về; quy về

    中用在两个相同的动词之间,表示让步的意思yòng zài liǎng ge xiāngtóng de dòngcí zhī jiān, biǎoshì ràngbù de yìsi

    • ,。

      Anh ấy là anh ấy, tôi là tôi.

  8. 捌动động từ

    về nhà chồng (cũ)

    中女子嫁给男子做妻子nǚzǐ jiàgěi nánzǐ zuò qīzǐ

    • 。

      Cô ấy đã kết hôn rồi.

  9. 玖名danh từ

    phép chia một chữ số trên bàn tính

    中用算盘进行的一种除法运算yòng suànpán jìnxíng de yī zhǒng chúfǎ yùnsuàn

    • 。

      Phép chia này rất khó.

  10. 拾名danh từ

    họ Quy

    中姓氏,常见的中国人的名字xìngshì、chángjiàn de zhōngguórén de míngzi

归
guī
quy
BỘ THỦ⼹
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu