Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇
汇
hối
⽔bộ thuỷ · 5 néttrao đổi; hoán đổi
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#40439
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi tiền.
- 貳名danh từ
bộ sưu tập; lưu trữ (tài liệu quý)
- 。
Đây là một bộ sưu tập.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汇
Phồn thể匯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi tiền.
- 貳名danh từ
bộ sưu tập; lưu trữ (tài liệu quý)
- 。
Đây là một bộ sưu tập.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)